at fault

Học thuật
Thân thiện
at fault

The driver admitted he was at fault for the minor collision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc lỗi, phạm lỗi: Dùng để chỉ người hoặc thứ đó đã gây ra sai lầm hoặc chịu trách nhiệm cho một điều sai trái xảy ra.
    • Đáng bị khiển trách: Chỉ trạng thái đáng bị chỉ trích hoặc quy trách nhiệm một lỗi lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The investigation proved that the driver was at fault for the accident. (Cuộc điều tra chứng minh rằng tài xế mắc lỗi trong vụ tai nạn.)
    • If the machine breaks down, I think the old wiring is at fault. (Nếu máy móc hỏng, tôi nghĩ hệ thống dây điện nguyên nhân.)
    • He admitted he was at fault for the misunderstanding. (Anh ấy thừa nhận mình lỗi trong sự hiểu lầm đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find someone at fault": kết luận ai đó lỗi.
    • The committee found the manager at fault for the data breach. (Ủy ban kết luận người quản lý lỗi trong vụ rỉ dữ liệu.)
  • "to hold someone at fault": quy trách nhiệm, đổ lỗi cho ai.
    • You cannot hold her at fault for the team's overall failure. (Bạn không thể đổ lỗi cho ấy về thất bại chung của cả đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Faulty (adj): lỗi, bị lỗi (thường dùng cho đồ vật, hệ thống).
    • The accident was caused by a faulty brake system. (Tai nạn gây ra bởi hệ thống phanh bị lỗi.)
  • Fault (n): lỗi, sai sót, khuyết điểm.
    • It's my fault that we missed the train. (Đó lỗi của tôi khi chúng ta lỡ chuyến tàu.)
Từ đồng nghĩa
  • To blame: đáng bị đổ lỗi, chịu trách nhiệm.
  • In the wrong: sai, lỗi.
  • Responsible (for): chịu trách nhiệm (về).
Thành ngữ liên quan
  • Find fault with: bới móc, chỉ trích, tìm lỗi ở ai/cái .
    • He's always finding fault with my work. (Anh ta luôn bới móc công việc của tôi.)
  • Through no fault of one's own: không phải do lỗi của bản thân ai.
    • She lost her job through no fault of her own. ( ấy mất việc không phải do lỗi của bản thân.)
at fault

The driver admitted he was at fault for the minor collision.

Noun
  1. đáng bị khiển trách; mắc lỗi, phạm lỗi

Từ tương tự